Chào mừng quý vị đến với Thư Viện Giáo Án, Tài liệu .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Chào Mừng Quý Thầy Cô và Các Bạn Đến Thăm Website:Duongbavan.violet.vn Của Dương Bá Vạn - THPT Tân Hiệp –Kiên Giang!
Bây giờ là:

dethidia 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn: dvankhoaanh
Người gửi: Dương Bá Vạn
Ngày gửi: 09h:21' 13-11-2008
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
GV: Duong Ba Van
Phần trắc nghiệm khách quan được đảo ngẫu nhiên thành 4 mã đề khác nhau
Đề thi học kỳ 2 Khối 10 Môn : Địa lý Năm học: 2007-2008
( Thời gian làm bài 45 phút.)
Thiết lập ma trận hai chiều :

Bài
Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
kỹ năng
Phân tích
Tổng
hợp
Thang điểm


TN
KQ
TN
TL
TN
KQ
TN
TL
TN
KQ
TN
TL
TN
KQ
TN
TL
TN
KQ
TN
TL


Bài 31
0,5

0,5







1,0

Bài 33
0,5









0,5

Bài 36


0,5




2,5


3,0

Bài 37
0,5



0,5





1,0

Bài 38
0,5









0,5

Bài 40


0,5






3,5
4,0

Tổng điểm
2,0

1,5

0,5


2,5

3,5
10,0

A. Phần trắc nghiệm khách quan ( 4,0 điểm) Mã đề 001
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. { | } ~ 03. { | } ~ 05. { | } ~ 07. { | } ~
02. { | } ~ 04. { | } ~ 06. { | } ~ 08. { | } ~
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
01. Cơ sở tự nhiên của việc phát triển và phân bố công nghiệp là :
A. Tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là khoáng sản. B. Sự phát triển của KH - KT.
C. Thị trường tiêu thụ. D. Đường lối chính sách của nhà nước.
02. Nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố ngành GTVT là:
A. Tài nguyên thiên nhiên. B. Các điều kiện kinh tế-xã hội .
C. Vị trí Địa lý. D. Các nhân tố tự nhiên.
03. Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp nhóm B
A. Có nguồn nguyên liệu dồi dào. B. Vốn đầu tư ít, thời gian quay vòng vốn nhanh.
C. Có thị trường tiêu thụ lớn. D. Sử dụng ít lao động nhưng trình độ lao động rất cao.
04. Xuất siêu là :
A. Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm. B. Giá trị xuất khẩu lớn hơn Giá trị nhập khẩu.
C. Giá trị xuất khẩu có xu hương tăng. D. Giá trị xuất khẩu nhỏ hơn giá trị nhập khẩu.
05. Loại hình GTVT có tính cơ động cao thích hợp với cự li vận chuyển ngắn và trung bình là:
A. Đường sắt. B. Đường sông. C. Đường hàng không. D. Đường Ôtô.
06. Đặc điểm nào không đúng với khu công nghiệp.
A. Có tương đối nhiều Xí nghiệp công nghiệp với khả năng hợp tác cao.
B. Có gianh giới rõ ràng. C. Có các xí nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
D. Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hoá.
07. Kênh đào Xuy-ê là côn đường ngắn nhất nối liền :
A. Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương với Thái Bình Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương với Bắc Băng Dương.
08. Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất Thế giới là :
A. Nhật Bản. B. Anh. C. Hoa Kỳ. D. Trung Quốc.

B. Phần tự luận ( 6,0 điểm)
Câu 1 : ( 2,5 điểm ) Phân tích vai trò của ngành GTVT trong nền kinh tế quốc dân.
Câu 2 : ( 3,5 điểm ) Cho bảng số liệu sau : Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của một số nước năm 2004 ( Đơn vị : Tỉ USD )

Quốc gia
Xuất khẩu
Nhập khẩu

Hoa Kỳ
819,0
1526,
 
Gửi ý kiến